30 九月 2013, 10:00上午
越南語學習
by

3 comments

  • Sign up

  • 學習越南語 thường, thỉnh thoảng, lâu lâu, ít khi

    上了描寫一天的活動單元,我看學員們都特別想更多瞭解關於表達活動發生平率高低的詞語,如對常發生,偶爾發生和很少發生的事情會用哪些詞語呢?怎麼用呢?

    那麼我們想各位讀者,你們也想瞭解這些語言表達吧。好的,今天我們會介紹給大家一些常用指活動發生平率的高低的詞語吧。

    這些詞語都是副詞,在句中常放在動詞的前面。表達發生平率從高到底的詞語如下排列:

    對經常發生的事情我們用 thường, thường xuyên, thường thường, hay, hoài, luôn, luôn luôn 表達。這些詞語同樣表達經常的意思,一般情況下可以互相代替。不過用法上面有些不同,如:

    Tôi thường/thường thường/thường xuyên/hay/luôn/luôn luôn đi làm đúng giờ.

    (我經常上班準時。)

    Tôi đi làm đúng giờ hoài.

    (我經常上班準時。)

    帶有這個意思的詞語數量較多,因此在使用大家可以靈活使用和代替,讓語言表達更豐富多樣。

    對偶爾發生的事情,越南語用 thỉnh thoảng,đôi khi 來表達,如:

    Bình thường tôi đi làm rất đúng giờ, thỉnh thoảng mới đi trễ.

    (我平時上班很準時,偶爾才遲到。)

    Bình thường tôi đi làm rất đúng giờ, đôi khi cũng đi trễ.

    (我平時上班很準時,偶爾也遲到。)

    thỉnh thoảng 和 đôi khi 常跟 mới 和 cũng 配用。

    對很久才發生的事情,越南語用 lâu lâu 來表達,如:

    Bình thường tôi đi làm rất đúng giờ, lâu lâu mới đi trễ. 我平時上班很準時,久久才遲到。

    對很少發生的事情,似乎只有一兩次發生的,我們用 ít khi, hiếm khi 來表達 ,如:

    Bình thường tôi đi làm rất đúng giờ, ít khi/hiếm khi đi trễ.

    (我平時上班很準時,難得才遲到。)

     

    今天又學到了一個新知識,大家有機會請用上喔。

    16 八月 2013, 4:00上午
    有趣越南語
    by

    leave a comment

  • Sign up

  • 學習越南語 một chút, một lát, một ít, một tí

    mot it 2 學習越南語 một chút, một lát, một ít, một tí

    學習越南語 một chút, một lát, một ít, một tí

    một chút, một lát, một ít, một tí 意思上面很相似,都用來表示很小的單位。看構詞上面它們都有共同的構詞法:một + 表示小的詞

    用法方面分別為:

    1. một lát (一下兒,一會兒):只能用於時間,表示很短的一段時間,如:

    Chờ chị một lát.                      等我一下兒。

    Một lát nữa sẽ xong.              再一會兒會完。

    跟 một lát 的用法差不多的詞語是một chốc 和 một lúc,都指在很短的時間。如:

    Chờ chị một chốc/lúc.           等我一下兒。

    Một chốc/lúc nữa sẽ xong.   再一會兒會完。

    2. một ít (一點兒):只能用於數量,表示數量少,如:

    Tôi đã chuẩn bị được một ít.             我已準備了一點兒。

    Ăn một ít đi con.                                  吃一點兒吧,孩子。

    3. một chút: 可以用來表示數量少或者時間短。一般情況下,một chút 都可以代替 một lát 和 một ít, 如:

    Chờ chị một chút.                              等我一下。

    Một chút nữa sẽ xong.                      再一會會完。

    Tôi đã chuẩn bị được một chút.       我已準備了一點兒。

    Ăn một chút đi con.                           吃一點兒吧,孩子。

    4. một tí 的用法跟 một chút 差不多,能用於時間和數量。請看例子:

    Chờ chị một tí.                                    等我一下。

    Một tí nữa sẽ xong.                            再一會會完。

    Tôi đã chuẩn bị được một tí.            我已準備了一點兒。

    Ăn một tí đi con.                                吃一點兒吧,孩子。

    今天的文章介紹了大家用một + … 來表示數量和時間小的單位。這樣的表達在越南很普遍,因此在交談能說出來就很不錯喔!

    2 八月 2013, 2:00上午
    越南語學習
    by

    leave a comment

  • Sign up

  • 學習越南語的 rưỡi 和 nửa

    小彬有一次問我,越南語的 rưỡi 和 nửa 好像都有“一半”的意思但是為何只能說 nửa cái 不能說 rưỡi cái?用於時間也一樣,只聽到 3 giờ rưỡi,沒人說 3 giờ nửa。那麼rưỡi 和 nửa 怎麼分別使用呢?

    今天我們來一起看看越南語 nửa 和 rưỡi 有什麽不一樣呢?

    越南語的 nửa 和 rưỡi 都表示“一半”的意思,都可以用於表達時間和數量。

    rưỡi 的一些例子:

    hai giờ rưỡi 也可以說 hai giờ ba mươi(兩點半),這裡的 rưỡi 指的是“三十”,就是六十分鐘的一半。
    hai trăm rưỡi 也可以說 hai trăm năm mươi(250),rưỡi 指的是“五十”,就是一百 的一半。
    một ngày rưỡi(一天半),rưỡi 指的是一天的一半。
    một cái rưỡi(一個半),rưỡi 指的是一個的一半。

    nửa 的一些例子:

    một nửa         一半

    nửa ngày       半天

    nửa cái          半個

    nửa con         半隻

    168621313 學習越南語的 rưỡi 和 nửa

    學習越南語學 rưỡi 和 nửa

    雖然都表示“一半”的意思,但是在用法上面,nửa 和 rưỡi 有不同,從上面的例子我們可以總結一下:

    rưỡi 的用法: 數字 + 量詞 + rưỡi

    例子:một ký rưỡi(一公斤半),hai giờ rưỡi(兩點半),ba ngày rưỡi(三天半),…

    可見,rưỡi 只能搭配數量從1以上的單位。

    除了một nửa(一半),   nửa 的用法:  nửa + 量詞

    例子:nửa ký (半公斤),nửa giờ (半小時),nửa ngày (半天),…

    可見 nửa 只用來表示“事物的一半”而已。對數量從1以上,我們不能用 nửa 表示一半的意思。

    只說                                   不說

    nửa ngày (半天)                 rưỡi ngày

    nửa cái (半個)                    rưỡi cái

    nửa con (半隻)                   rưỡi con

    只說                                   不說

    một giờ rưỡi (一點半)      một giờ nửa

    hai ký rưỡi (兩公斤半)         hai ký nửa

    ba cái rưỡi  (三個半)         ba cái nửa

    這就是 nửa 和 rưỡi 的使用分別。在時候的時候,大家要注意 nửa 和 rưỡi 的用法喔。

    那麼現在請問大家,下面哪個說法是正確,哪個是錯誤呢?

    A. hai giờ nửa tiếng

    B. năm năm rưỡi

    C. nửa năm

    D. một cái rưỡi