28 七 2011, 8:16上午
有趣越南语
by

leave a comment

  • Sign up

  • 越南语基数特别读法

    越文有变音的规则。比如说 「không」(不)、想否定某件事越南人可以说 「không」「 không có(没有)、không hiểu(不懂)、 không biết(不知道)…」也可以说 「hông」或者「 hổng」「 hông có、hông hiểu、hông biết…」「 hổng có、hổng hiểu、hổng biết…」。在疑问句,「không 」(吗)这个字又发音成「hôn」「 nghe hôn?(听到吗?)、 đi hôn?(走吗?)、 hiểu hôn?(懂吗?)…」

    连需要准确的基数也遇到变音的规则。比如 「1 」(一)、单独一个 「1」我们念「một」 、「1」放在其他基数的前面也念 「một」。

    例子:100 một trăm

    105 một trăm lẻ năm

    1500 một ngàn năm trăm

    但「1」放在其他基数的后面、除「11」 〔mười một〕、「1」念成「mốt」

    例子:21 hai mươi mốt

    31 ba mươi mốt

    41 bốn mươi mốt

    91 chín mươi mốt

    「Mốt 」这个字是「một」 的变音。

    sodem 越南语基数特别读法

    「5 」(năm)这个基数也这样。单独一个 「5」 我们念 「năm」。「5」放在其他基数的前面也念「năm」。

    例子:5 năm

    51 năm mươi mốt

    530 năm trăm ba mươi

    5000 năm ngàn

    但「5」放在从「1」到「9」的后面、「năm」会念成「lăm」

    例子:15 mười lăm

    25 hai mươi lăm

    35 ba mươi lăm

    95 chín mươi lăm

    从「25」〔 hai mươi lăm 〕 起再缩为「hai lăm、ba lăm、 bốn lăm、năm lăm、sáu lăm、bảy lăm、tám lăm 和 chín lăm」。越南人也经常省「mươi」、只说 「hai lăm、ba lăm…」这样又快又简单!

    「10」 (mười) 也是。 「10」 我们念 「mười」。可是从「20」(hai mươi) 起 「mười」 变成「mươi」。

    例子:20 hai mươi

    30 ba mươi

    40 bốn mươi…

    玄声消失了。但是、 「mươi」这个字的意思并不总是「mười」。一些短语「 mươi cái áo、mươi cái nón、mươi con gà…」「mươi」 可能是 「mười」 以上或者「mười」以下。「mươi 」在这种情况是大概的数字喔。

    发表评论

    电子邮件地址不会被公开。 必填项已用 * 标注

    *

    您可以使用这些 HTML 标签和属性: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <strike> <strong>