30 Nov -0001, 12:00am
Learn Vietnamese
by

1 comment

  • Sign up

  • “Nhà” in Vietnamese

    In Vietnamese, the word “nhà”- with the simple meaning when translate into English is “house” – has a lot of ways to call, to use:

    1. About a place to live: nhà cửa (the house)
    2. About building materials: nhà gỗ (house made of woods), nhà tre (house made of bamboo), nhà tranh (thatched house), nhà ngói (house with tile roof), nhà bạt (house make of canvas), nhà kính (house with 80% made of glasses).
    3. About the position: nhà mặt phố, nhà mặt đường (roadside house), nhà trong ngõ, nhà trong hẻm (house in alleys)
    4. About the architecture: nhà tầng, nhà lầu (building, house having a lot of floors), nhà sàn (house on stilts), nhà rông (communal house in the Vietnamese Highlands)…
    5. About the business of that place: nhà bếp (kitchen), nhà khách (guest-house), nhà thờ (church), nhà hát (theatre), nhà trường (school),  nhà thương (hospital), nhà ga (railway station), nhà trọ (guesthouses), nhà nghỉ (room for rent), nhà thi đấu (sporting event hall), nhà máy, nhà xưởng (factory), nhà văn hoá (palace of culture), nhà trưng bày (showroom), nhà xuất bản (publishing house), nhà lưu niệm (commemorative house),  nhà dưỡng lão (old people’s home), nhà lưu động (caravan), nhà đèn (power station), nhà may (tailor shop), nhà in (printing-house), nhà hàng (restaurants), nhà trẻ (kindergarten)…

    015 Nhà in Vietnamese

    Nhà rông

    -          There are some kinds of “nhà” that including the business inside their name but they mean something not good: nhà tù, nhà giam, nhà đá, nhà pha (prison); nhà xác (mortuary), nhà liệm, nhà táng (funeral home), nhà chứa, nhà thổ (brothel).

    1. About living standards, wealth: nhà nghèo (the poor), nhà giàu (the rich), nhà cự phú, nhà tỉ phú, nhà triệu phú (people who are very rich), nhà địa chủ (the people who have a lot of fields), nhà tư sản (bourgeois)…
    2. About the profession: nhà nông (farmer), nhà binh (soldier), nhà buôn (trader), nhà văn (writer), nhà báo (journalist), nhà giáo (teacher), nhà thơ (poet), nhà chính trị (statesman), nhà lãnh đạo (the leader), nhà ngoại giao (diplomat), nhà thầu (contractor), nhà khoa học (scientist), nhà sư (bonze)…
    3. About a group of people: nhà trai (bridegroom’s family), nhà gái (bride’s family), cả nhà (the entire family)…
    4. About a dynasty: nhà Nguyễn (the Nguyen Dynasty), nhà Tây Sơn (the Tay Son Dynasty)…

    10. About the government: nhà nước.

    11. About the tamed animal: “name of the animal + nhà

    Example: lợn nhà (pig) >< lơn rừng (wild boar)

    12. In daily conversation, Vietnamese use the word “nhà” to address, with the familiar or disregardful meaning:

    Example: nhà chúng mày (your family): disregard.

    And when someone talk to you like this: “cái nhà bác này”, “cái nhà chú này”, cái nhà anh này”, “cái nhà chị này”, “cái nhà cô này”. They don’t mean their house; it’s just a familiar way to call the other.

    Example:

    -          Cái nhà anh này hay nhỉ?

    The Vietnamese also use the word “nhà tôi” to call their wife or husband when talking to another. So, don’t be so surprised when you hear someone introduce to you:

    Đây là nhà tôi(1), đó là nhà tôi(2), nhà tôi(3) không phải là nhà tôi(4) mà chính là nhà tôi(5).

    nhà tôi(1) : my house

    nhà tôi(2): my wife

    nhà tôi(3): my wife

    nhà tôi(4): my house

    nhà tôi(5): my wife

    Heya we’re for that primary moment below. I stumbled upon this specific plank and i also to find It useful & it helped me outside significantly. I hope to present one thing once again in addition to assist other folks that you reduced the problem.

     

    Leave a Reply

    Your email address will not be published. Required fields are marked *

    *

    You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <strike> <strong>